перемога́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khắc phục, cố nén, cố thắngВthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перемога́ю |
| ты | перемога́ешь |
| он / она / оно | перемога́ет |
| мы | перемога́ем |
| вы | перемога́ете |
| они | перемога́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перемога́л |
| Giống cái | перемога́ла |
| Giống trung | перемога́ло |
| Số nhiều | перемога́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перемога́й |
| Số nhiều | перемога́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перемогающий | перемогавший |
| Bị động | перемогаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перемогая | перемогав, перемогавши |
Ví dụ
- перемогать болезньcố thắng cơn bệnh
- перемогать себяđánh bạo