перемени́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thay đổi thái độк Д
- Thay đổi, đổi thay
- — đổi. . . cho nhauthông tụcпоменяться друг с другом
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переменю́сь |
| ты | переме́нишься |
| он / она / оно | переме́нится |
| мы | переме́нимся |
| вы | переме́нитесь |
| они | переме́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перемени́лся |
| Giống cái | перемени́лась |
| Giống trung | перемени́лось |
| Số nhiều | перемени́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перемени́сь |
| Số nhiều | перемени́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перемени́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перемени́вшись, переменя́сь |
Ví dụ
- ветер переменитьсяилсяgió đã đổi chiều
- он переменитьсяился ко мнеcậu ta đã thay đổi thái độ đối với tôi
- перемениться ролямиđổi vai cho nhau