перемени́ть переменить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thay đổi, đổi thay, cải biến, biến đổi, thay, đổi, cảiВ

Chia động từ

Tương lai
япеременю́
тыпереме́нишь
он / она / онопереме́нит
мыпереме́ним
выпереме́ните
онипереме́нят
Quá khứ
Giống đựcперемени́л
Giống cáiперемени́ла
Giống trungперемени́ло
Số nhiềuперемени́ли
Mệnh lệnh
Số ítперемени́
Số nhiềuперемени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—перемени́вший
Bị động—переменённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—перемени́в, переменивши, переменя́

Ví dụ

  • переменить тему разгавора
    chuyển sang chuyện khác, thay đổi câu chuyện
  • переменить тон
    đổi giọng
  • переменить профессию
    đổi nghề, thay đổi nghề nghiệp