перемени́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thay đổi, đổi thay, cải biến, biến đổi, thay, đổi, cảiВ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переменю́ |
| ты | переме́нишь |
| он / она / оно | переме́нит |
| мы | переме́ним |
| вы | переме́ните |
| они | переме́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перемени́л |
| Giống cái | перемени́ла |
| Giống trung | перемени́ло |
| Số nhiều | перемени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перемени́ |
| Số nhiều | перемени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перемени́вший |
| Bị động | — | переменённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перемени́в, переменивши, переменя́ |
Ví dụ
- переменить тему разгавораchuyển sang chuyện khác, thay đổi câu chuyện
- переменить тонđổi giọng
- переменить профессиюđổi nghề, thay đổi nghề nghiệp