перемежа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lần lượt thay, luân phiên, xen kẽВ Т
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перемежа́ю |
| ты | перемежа́ешь |
| он / она / оно | перемежа́ет |
| мы | перемежа́ем |
| вы | перемежа́ете |
| они | перемежа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перемежа́л |
| Giống cái | перемежа́ла |
| Giống trung | перемежа́ло |
| Số nhiều | перемежа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перемежа́й |
| Số nhiều | перемежа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перемежа́ющий | перемежа́вший |
| Bị động | перемежа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перемежа́я | перемежав, перемежавши |
Ví dụ
- перемежать работу отдыхомxen kẽ giờ nghỉ ngơi và giờ làm việc