перелома́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Gãy hết, gãy nhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перелома́юсь |
| ты | перелома́ешься |
| он / она / оно | перелома́ется |
| мы | перелома́емся |
| вы | перелома́етесь |
| они | перелома́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перелома́лся |
| Giống cái | перелома́лась |
| Giống trung | перелома́лось |
| Số nhiều | перелома́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перелома́йся |
| Số nhiều | перелома́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перелома́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перелома́вшись |
Ví dụ
- все карандаши переломатьсяалисьtất cả các cây bút chì đều gãy