перелома́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bẻ gãy hết, bẻ gãy nhiềuВ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перелома́ю |
| ты | перелома́ешь |
| он / она / оно | перелома́ет |
| мы | перелома́ем |
| вы | перелома́ете |
| они | перелома́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перелома́л |
| Giống cái | перелома́ла |
| Giống trung | перелома́ло |
| Số nhiều | перелома́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перелома́й |
| Số nhiều | перелома́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перелома́вший |
| Bị động | — | перело́манный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перелома́в, переломавши |
Ví dụ
- переломать все игрушкиbẻ gãy hết mọi thứ đồ chơi