переку́пщица
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- người buôn đồ cũ, thương nhân đồ cũ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | переку́пщица | переку́пщицы |
| Sinh cách | переку́пщицы | переку́пщиц |
| Tặng cách | переку́пщице | переку́пщицам |
| Đối cách | переку́пщицу | переку́пщиц |
| Công cụ cách | переку́пщицей, переку́пщицею | переку́пщицами |
| Giới cách | переку́пщице | переку́пщицах |