перекупа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tắm cho, tắm rửa choвыкупать всех, многих
- mua lại, mua hết, mua đứt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перекупа́ю |
| ты | перекупа́ешь |
| он / она / оно | перекупа́ет |
| мы | перекупа́ем |
| вы | перекупа́ете |
| они | перекупа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перекупа́л |
| Giống cái | перекупа́ла |
| Giống trung | перекупа́ло |
| Số nhiều | перекупа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перекупа́й |
| Số nhiều | перекупа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перекупа́ющий | перекупа́вший |
| Bị động | перекупа́емый | переку́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перекупав, перекупавши |