перекрути́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lên dây cót quá chặt, vặn quá chặt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перекручу́ |
| ты | перекру́тишь |
| он / она / оно | перекру́тит |
| мы | перекру́тим |
| вы | перекру́тите |
| они | перекру́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перекрути́л |
| Giống cái | перекрути́ла |
| Giống trung | перекрути́ло |
| Số nhiều | перекрути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перекрути́ |
| Số nhiều | перекрути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перекрути́вший |
| Bị động | — | перекру́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перекрути́в, перекрутивши |