Nghĩa
- chéo nhau, giao chéo, chéo chữ thậpthông tụcскрещиваться
- Làm dấu, làm dấu thánh giá
- — rửa tội lại, cải đạo, theo đạo mớithông tụcв новую веру
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перекре́щиваюсь |
|---|
| ты | перекре́щиваешься |
|---|
| он / она / оно | перекре́щивается |
|---|
| мы | перекре́щиваемся |
|---|
| вы | перекре́щиваетесь |
|---|
| они | перекре́щиваются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перекре́щивался |
|---|
| Giống cái | перекре́щивалась |
|---|
| Giống trung | перекре́щивалось |
|---|
| Số nhiều | перекре́щивались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перекре́щивайся |
|---|
| Số nhiều | перекре́щивайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перекре́щивающийся | перекре́щивавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перекре́щиваясь | перекрещивавшись |
|---|