переключа́тель переключатель

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ngắt điện, chuyển mạch, chỉnh lưu, chuyển

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпереключа́тельпереключа́тели
Sinh cáchпереключа́теляпереключа́телей
Tặng cáchпереключа́телюпереключа́телям
Đối cáchпереключа́тельпереключа́тели
Công cụ cáchпереключа́телемпереключа́телями
Giới cáchпереключа́телепереключа́телях

Ví dụ

  • переключатель скоростей
    [cái] cần sang số, biến tốc, chuyển tốc độ
  • переключатель газа
    [cái] chuyển khí đốt