переключа́тель
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ngắt điện, chuyển mạch, chỉnh lưu, chuyển
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | переключа́тель | переключа́тели |
| Sinh cách | переключа́теля | переключа́телей |
| Tặng cách | переключа́телю | переключа́телям |
| Đối cách | переключа́тель | переключа́тели |
| Công cụ cách | переключа́телем | переключа́телями |
| Giới cách | переключа́теле | переключа́телях |
Ví dụ
- переключатель скоростей[cái] cần sang số, biến tốc, chuyển tốc độ
- переключатель газа[cái] chuyển khí đốt