переки́снуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chua quá, lên men chua, bị chua
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переки́сну |
| ты | переки́снешь |
| он / она / оно | переки́снет |
| мы | переки́снем |
| вы | переки́снете |
| они | переки́снут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переки́с |
| Giống cái | переки́сла |
| Giống trung | переки́сло |
| Số nhiều | переки́сли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переки́сни |
| Số nhiều | переки́сните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переки́сший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переки́нув, перекисши |