перекача́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tập quá sức, tập cơ quá mức, trở nên quá cơ bắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перекача́юсь |
| ты | перекача́ешься |
| он / она / оно | перекача́ется |
| мы | перекача́емся |
| вы | перекача́етесь |
| они | перекача́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перекача́лся |
| Giống cái | перекача́лась |
| Giống trung | перекача́лось |
| Số nhiều | перекача́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перекача́йся |
| Số nhiều | перекача́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перекача́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перекачавшись |