перекале́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm tàn tật, làm què quặt, làm thương tật
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перекале́чу |
| ты | перекале́чишь |
| он / она / оно | перекале́чит |
| мы | перекале́чим |
| вы | перекале́чите |
| они | перекале́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перекале́чил |
| Giống cái | перекале́чила |
| Giống trung | перекале́чило |
| Số nhiều | перекале́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перекале́чь |
| Số nhiều | перекале́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перекале́чивший |
| Bị động | — | перекале́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перекале́чив, перекалечивши |