переина́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thay đổi, sửa đổi, bóp méo, diễn giải sai
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переина́чу |
| ты | переина́чишь |
| он / она / оно | переина́чит |
| мы | переина́чим |
| вы | переина́чите |
| они | переина́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переина́чил |
| Giống cái | переина́чила |
| Giống trung | переина́чило |
| Số nhiều | переина́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переина́чь |
| Số nhiều | переина́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переина́чивший |
| Bị động | — | переина́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переина́чив, переиначивши |