перезаключа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ký kết lại, ký lạiВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перезаключа́ю |
| ты | перезаключа́ешь |
| он / она / оно | перезаключа́ет |
| мы | перезаключа́ем |
| вы | перезаключа́ете |
| они | перезаключа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перезаключа́л |
| Giống cái | перезаключа́ла |
| Giống trung | перезаключа́ло |
| Số nhiều | перезаключа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перезаключа́й |
| Số nhiều | перезаключа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перезаключающий | перезаключавший |
| Bị động | перезаключаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перезаключая | перезаключав, перезаключавши |
Ví dụ
- перезаключать договорký kết lại hiệp ước, ký kết lại hợp đồng