пережито́е
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Cơn thử thách đã qua, những cảm xúc đã qua
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пережитый | пережитое | пережитая | пережитые |
| Sinh cách | пережитого | пережитого | пережитой | пережитых |
| Tặng cách | пережитому | пережитому | пережитой | пережитым |
| Đối cách | пережитого, пережитого | пережитое | пережитую | пережитых, пережитых |
| Công cụ cách | пережитым | пережитым | пережитой, пережитой | пережитыми |
| Giới cách | пережитом | пережитом | пережитой | пережитых |
| Dạng ngắn | пережит | пережито | пережита | пережиты |