пережени́вший переженивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cưới gả cho mọi ngườicolloquial

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпережени́вшийпережени́вшеепережени́вшаяпережени́вшие
Sinh cáchпережени́вшегопережени́вшегопережени́вшейпережени́вших
Tặng cáchпережени́вшемупережени́вшемупережени́вшейпережени́вшим
Đối cáchпережени́вшего, пережени́вшийпережени́вшеепережени́вшуюпережени́вших, пережени́вшие
Công cụ cáchпережени́вшимпережени́вшимпережени́вшей, пережени́вшеюпережени́вшими
Giới cáchпережени́вшемпережени́вшемпережени́вшейпережени́вших

пережени́ть переженить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kết hôn cho, gả cho, cưới cho

Chia động từ

Tương lai
япереженю́
тыпереже́нишь
он / она / онопереже́нит
мыпереже́ним
выпереже́ните
онипереже́нят
Quá khứ
Giống đựcпережени́л
Giống cáiпережени́ла
Giống trungпережени́ло
Số nhiềuпережени́ли
Mệnh lệnh
Số ítпережени́
Số nhiềuпережени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пережени́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пережени́в, переженивши