передря́га
danh từbất động vật
Nghĩa
- éo le, khó khăn, khó chịuthông tụccảnh ngộ, tình cảnh, điều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | передря́га | передря́ги |
| Sinh cách | передря́ги | передря́г |
| Tặng cách | передря́ге | передря́гам |
| Đối cách | передря́гу | передря́ги |
| Công cụ cách | передря́гой, передря́гою | передря́гами |
| Giới cách | передря́ге | передря́гах |
Ví dụ
- попасть в передрягауgặp cảnh khó khăn, lâm vào cảnh ngộ éo le