передря́га передряга

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. éo le, khó khăn, khó chịuthông tụccảnh ngộ, tình cảnh, điều

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпередря́гапередря́ги
Sinh cáchпередря́гипередря́г
Tặng cáchпередря́гепередря́гам
Đối cáchпередря́гупередря́ги
Công cụ cáchпередря́гой, передря́гоюпередря́гами
Giới cáchпередря́гепередря́гах

Ví dụ

  • попасть в передрягау
    gặp cảnh khó khăn, lâm vào cảnh ngộ éo le