переда́ривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- biếu lại, tặng lại, chuyển tiếp quà
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | переда́риваю |
| ты | переда́риваешь |
| он / она / оно | переда́ривает |
| мы | переда́риваем |
| вы | переда́риваете |
| они | переда́ривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переда́ривал |
| Giống cái | переда́ривала |
| Giống trung | переда́ривало |
| Số nhiều | переда́ривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переда́ривай |
| Số nhiều | переда́ривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | переда́ривающий | переда́ривавший |
| Bị động | переда́риваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | переда́ривая | передаривав, передаривавши |