пере́даваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được truyền sang, được chuyền sang, lan truyền, truyền, lâyД
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | передаю́сь |
| ты | передаёшься |
| он / она / оно | передаётся |
| мы | передаёмся |
| вы | передаётесь |
| они | передаю́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | передава́лся |
| Giống cái | передава́лась |
| Giống trung | передава́лось |
| Số nhiều | передава́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | передава́йся |
| Số nhiều | передава́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | передаю́щийся | передава́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | передава́ясь | передававшись |
Ví dụ
- передаваться по наследствуdi truyền