перегружа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chuyểnв дркгое местоhàngtải
- chở quá tải, chở quá nặng, chất quá nhiềuчрезмерно
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перегружа́ю |
| ты | перегружа́ешь |
| он / она / оно | перегружа́ет |
| мы | перегружа́ем |
| вы | перегружа́ете |
| они | перегружа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перегружа́л |
| Giống cái | перегружа́ла |
| Giống trung | перегружа́ло |
| Số nhiều | перегружа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перегружа́й |
| Số nhiều | перегружа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перегружа́ющий | перегружа́вший |
| Bị động | перегружа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перегружа́я | перегружав, перегружавши |
Ví dụ
- перегружать ящики с берега на паромchuyển các thùng từ bờ lên phà