перегора́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cháy hết, cháy sạch, cháy ra troсгорать
- cháy, hỏng, cháy hỏngпортиьтсяbị
- hoai, mục, mủnгнить
- tàn lụi, tàn tạ, hết rồiперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перегора́ю |
| ты | перегора́ешь |
| он / она / оно | перегора́ет |
| мы | перегора́ем |
| вы | перегора́ете |
| они | перегора́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перегора́л |
| Giống cái | перегора́ла |
| Giống trung | перегора́ло |
| Số nhiều | перегора́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перегора́й |
| Số nhiều | перегора́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перегора́ющий | перегора́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перегора́я | перегорав, перегоравши |