Nghĩa
- lật úp, lật nghiêng, lật đổ
- lật lại, xoay người, quay lại
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перевора́чиваюсь |
|---|
| ты | перевора́чиваешься |
|---|
| он / она / оно | перевора́чивается |
|---|
| мы | перевора́чиваемся |
|---|
| вы | перевора́чиваетесь |
|---|
| они | перевора́чиваются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перевора́чивался |
|---|
| Giống cái | перевора́чивалась |
|---|
| Giống trung | перевора́чивалось |
|---|
| Số nhiều | перевора́чивались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перевора́чивайся |
|---|
| Số nhiều | перевора́чивайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перевора́чивающийся | перевора́чивавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перевора́чиваясь | переворачивавшись |
|---|