перевоплоще́ние перевоплощение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Biến thành, hóa thành, biến hóa, thể hiện, thay hình đổi dạng

Ví dụ

  • дар перевоплощения
    (у волшебника) — tài biến hóa, tài thần thông biến hóa; (у артиста) — tài thể hiện, tài nhập vai