Nghĩa
- trang bị lại, trang bị mới, đổi mới trang bị, đổi mới thiết bịТорудиями труда и т. п.được
- Vũ trang lại, tái vũ trang
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перевооружа́юсь |
|---|
| ты | перевооружа́ешься |
|---|
| он / она / оно | перевооружа́ется |
|---|
| мы | перевооружа́емся |
|---|
| вы | перевооружа́етесь |
|---|
| они | перевооружа́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перевооружа́лся |
|---|
| Giống cái | перевооружа́лась |
|---|
| Giống trung | перевооружа́лось |
|---|
| Số nhiều | перевооружа́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перевооружа́йся |
|---|
| Số nhiều | перевооружа́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перевооружа́ющийся | перевооружа́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перевооружа́ясь | перевооружавшись |
|---|