Nghĩa
- nấu chín quáпортить, варя дольше, чем следует
- nấu lạiварить снова, еще раз
- nấu quá chínпортить, варя дольше, чем следует
- thấm nhuầnусваивать, воспринимать, обдумывать
- tiêu hóaусваивать, воспринимать, обдумывать
- hiểu thấu, thấm nhuầnперен. тж.
- nấu lạiВзаново
- nấu quá chín, nấu chín quáсверх меры
- tiêu hóaусваивать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перева́риваю |
|---|
| ты | перева́риваешь |
|---|
| он / она / оно | перева́ривает |
|---|
| мы | перева́риваем |
|---|
| вы | перева́риваете |
|---|
| они | перева́ривают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перева́ривал |
|---|
| Giống cái | перева́ривала |
|---|
| Giống trung | перева́ривало |
|---|
| Số nhiều | перева́ривали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перева́ривай |
|---|
| Số nhiều | перева́ривайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перева́ривающий | перева́ривавший |
|---|
| Bị động | перева́риваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перева́ривая | переваривав, переваривавши |
|---|
Ví dụ
переваривать прочитанное
tiêu hóa (hiểu thấu, thấm nhuần) điều đã đọc
не переваривать кого-л., что-л.
ghét cay ghét đắng (rất không thích, rất ghét, không chịu được) ai, cái gì