перебыва́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đến khắp, đi khắp, ở khắpthăm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перебыва́ю |
| ты | перебыва́ешь |
| он / она / оно | перебыва́ет |
| мы | перебыва́ем |
| вы | перебыва́ете |
| они | перебыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перебыва́л |
| Giống cái | перебыва́ла |
| Giống trung | перебыва́ло |
| Số nhiều | перебыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перебыва́й |
| Số nhiều | перебыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перебыва́вший |
| Bị động | — | — |
Ví dụ
- перебывать у всех знакомыхđến thăm khắp (đi thăm khắp, ở khắp) mọi nhà quen
- он перебыватьал у всех врачейanh ấy đã đến khắp (đi khắp) các bác sĩ rồi