переборо́ть перебороть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nén được, khắc phục được, thắngВ
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | переборю́ |
|---|
| ты | перебо́решь |
|---|
| он / она / оно | перебо́рет |
|---|
| мы | перебо́рем |
|---|
| вы | перебо́рете |
|---|
| они | перебо́рют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переборо́л |
|---|
| Giống cái | переборо́ла |
|---|
| Giống trung | переборо́ло |
|---|
| Số nhiều | переборо́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перебори́ |
|---|
| Số nhiều | перебори́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | переборо́вший |
|---|
| Bị động | — | перебо́ротый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | перебо́ров, перебо́ровши |
|---|
Ví dụ
перебороть себя
nén mình, kìm mình
перебороть страх
nén được nỗi sợ hãi