переболе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị bệnhкакой-л. болезнью - о многих
- bị ốm, bị bệnh, mắc bệnh, thụ bệnhТ
- chịu dựngперен.
- mang bệnh, mắc nhiều bệnhмногими болезнями
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переболе́ю |
| ты | переболе́ешь |
| он / она / оно | переболе́ет |
| мы | переболе́ем |
| вы | переболе́ете |
| они | переболе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переболе́л |
| Giống cái | переболе́ла |
| Giống trung | переболе́ло |
| Số nhiều | переболе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переболе́й |
| Số nhiều | переболе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переболе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переболе́в, переболевши |
Ví dụ
- все дети переболетьели корьюmọi đứa bé đều bị bệnh sởi, hết thảy trẻ con đều bị lên sởi
- он только что переболетьел воспалением лёгкихnó vừ mới bị [bệnh] viêm phổi