перебеси́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm phát điên, làm bực mình cực độ, làm phát cáu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перебешу́ |
| ты | перебе́сишь |
| он / она / оно | перебе́сит |
| мы | перебе́сим |
| вы | перебе́сите |
| они | перебе́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перебеси́л |
| Giống cái | перебеси́ла |
| Giống trung | перебеси́ло |
| Số nhiều | перебеси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перебеси́ |
| Số nhiều | перебеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перебеси́вший |
| Bị động | — | перебешённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перебеси́в, перебесивши |