переба́рщивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm quá, làm quá đáng, làm quá mức, nói quá lờithông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | переба́рщиваю |
| ты | переба́рщиваешь |
| он / она / оно | переба́рщивает |
| мы | переба́рщиваем |
| вы | переба́рщиваете |
| они | переба́рщивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переба́рщивал |
| Giống cái | переба́рщивала |
| Giống trung | переба́рщивало |
| Số nhiều | переба́рщивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переба́рщивай |
| Số nhiều | переба́рщивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | переба́рщивающий | переба́рщивавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | переба́рщивая | перебарщивав, перебарщивавши |