пе́рвенство первенство

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. giải vô địch, giải quán quân, giải nhấtспорт.
  2. Đứng đầu, quyền ưu tiên

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпе́рвенствопе́рвенства
Sinh cáchпе́рвенствапе́рвенств
Tặng cáchпе́рвенствупе́рвенствам
Đối cáchпе́рвенствопе́рвенства
Công cụ cáchпе́рвенствомпе́рвенствами
Giới cáchпе́рвенствепе́рвенствах

Ví dụ

  • держать первенство
    đứng đầu
  • завоевать первенство
    giành địa vị đứng đầu; спорт. — tranh giải vô địch
  • первенство СССР по футболу
    giải vô địch (giải quán quân) bóng đá Liên-xô, giải vô địch (giải quán quân) toàn Liên-xô về bóng đá

Từ liên quan