пе́рвенство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- giải vô địch, giải quán quân, giải nhấtспорт.
- Đứng đầu, quyền ưu tiên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пе́рвенство | пе́рвенства |
| Sinh cách | пе́рвенства | пе́рвенств |
| Tặng cách | пе́рвенству | пе́рвенствам |
| Đối cách | пе́рвенство | пе́рвенства |
| Công cụ cách | пе́рвенством | пе́рвенствами |
| Giới cách | пе́рвенстве | пе́рвенствах |
Ví dụ
- держать первенствоđứng đầu
- завоевать первенствоgiành địa vị đứng đầu; спорт. — tranh giải vô địch
- первенство СССР по футболуgiải vô địch (giải quán quân) bóng đá Liên-xô, giải vô địch (giải quán quân) toàn Liên-xô về bóng đá