пепели́ще пепелище

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Nơi bị cháy, đống tro tàn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпепели́щепепели́ща
Sinh cáchпепели́щапепели́щ
Tặng cáchпепели́щупепели́щам
Đối cáchпепели́щепепели́ща
Công cụ cáchпепели́щемпепели́щами
Giới cáchпепели́щепепели́щах

Ví dụ

  • вернуться на старое пепелище
    trở về ngôi nhà cũ