пеня́вший пенявший

tính từ

Nghĩa

  1. trách móc, phàn nàn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпеня́вшийпеня́вшеепеня́вшаяпеня́вшие
Sinh cáchпеня́вшегопеня́вшегопеня́вшейпеня́вших
Tặng cáchпеня́вшемупеня́вшемупеня́вшейпеня́вшим
Đối cáchпеня́вшего, пеня́вшийпеня́вшеепеня́вшуюпеня́вших, пеня́вшие
Công cụ cáchпеня́вшимпеня́вшимпеня́вшей, пеня́вшеюпеня́вшими
Giới cáchпеня́вшемпеня́вшемпеня́вшейпеня́вших

пеня́ть пенять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trách, trách móc, quở trách, trách cứна Вthông tục

Chia động từ

Hiện tại
япеня́ю
тыпеня́ешь
он / она / онопеня́ет
мыпеня́ем
выпеня́ете
онипеня́ют
Quá khứ
Giống đựcпеня́л
Giống cáiпеня́ла
Giống trungпеня́ло
Số nhiềuпеня́ли
Mệnh lệnh
Số ítпеня́й
Số nhiềuпеня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпеня́ющийпеня́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпеня́япеняв, пенявши

Ví dụ

  • пенятьяй на себя!
    chỉ nên trách mình thôi!, lỗi tại mình thôi!