пеня́вший
tính từ
Nghĩa
- trách móc, phàn nàn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пеня́вший | пеня́вшее | пеня́вшая | пеня́вшие |
| Sinh cách | пеня́вшего | пеня́вшего | пеня́вшей | пеня́вших |
| Tặng cách | пеня́вшему | пеня́вшему | пеня́вшей | пеня́вшим |
| Đối cách | пеня́вшего, пеня́вший | пеня́вшее | пеня́вшую | пеня́вших, пеня́вшие |
| Công cụ cách | пеня́вшим | пеня́вшим | пеня́вшей, пеня́вшею | пеня́вшими |
| Giới cách | пеня́вшем | пеня́вшем | пеня́вшей | пеня́вших |