пе́нтюх пентюх

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. anh chàng quê mùa, gã ngốc nghếch
  2. gã ngốc nghếch, kẻ vụng về
  3. gã ngốc nghếch, anh chàng quê mùa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпе́нтюхпе́нтюхи
Sinh cáchпе́нтюхапе́нтюхов
Tặng cáchпе́нтюхупе́нтюхам
Đối cáchпе́нтюхапе́нтюхов
Công cụ cáchпе́нтюхомпе́нтюхами
Giới cáchпе́нтюхепе́нтюхах