пе́нсия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tiền hưu trí, tiền hưu bổng, trợ cấp hưu trí, tiền hưuпо старости
- tiền trợ cấp, tiền phụ cấpпо инвалидности и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пе́нсия | пе́нсии |
| Sinh cách | пе́нсии | пе́нсий |
| Tặng cách | пе́нсии | пе́нсиям |
| Đối cách | пе́нсию | пе́нсии |
| Công cụ cách | пе́нсией, пе́нсиею | пе́нсиями |
| Giới cách | пе́нсии | пе́нсиях |
Ví dụ
- пенсия за выслугу летtiền phụ cấp thâm niên
- пенсия по случаю потери кормильцаtiền trợ cấp vì mất người chủ gia đình, tiền tuất
