пе́нивший
tính từ
Nghĩa
- làm sủi bọt, nổi bọt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пе́нивший | пе́нившее | пе́нившая | пе́нившие |
| Sinh cách | пе́нившего | пе́нившего | пе́нившей | пе́нивших |
| Tặng cách | пе́нившему | пе́нившему | пе́нившей | пе́нившим |
| Đối cách | пе́нившего, пе́нивший | пе́нившее | пе́нившую | пе́нивших, пе́нившие |
| Công cụ cách | пе́нившим | пе́нившим | пе́нившей, пе́нившею | пе́нившими |
| Giới cách | пе́нившем | пе́нившем | пе́нившей | пе́нивших |