пе́нивший пенивший

tính từ

Nghĩa

  1. làm sủi bọt, nổi bọt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпе́нившийпе́нившеепе́нившаяпе́нившие
Sinh cáchпе́нившегопе́нившегопе́нившейпе́нивших
Tặng cáchпе́нившемупе́нившемупе́нившейпе́нившим
Đối cáchпе́нившего, пе́нившийпе́нившеепе́нившуюпе́нивших, пе́нившие
Công cụ cáchпе́нившимпе́нившимпе́нившей, пе́нившеюпе́нившими
Giới cáchпе́нившемпе́нившемпе́нившейпе́нивших

пе́нить пенить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nổi bọt, làm sủi bọtВ

Chia động từ

Hiện tại
япе́ню
тыпе́нишь
он / она / онопе́нит
мыпе́ним
выпе́ните
онипе́нят
Quá khứ
Giống đựcпе́нил
Giống cáiпе́нила
Giống trungпе́нило
Số nhiềuпе́нили
Mệnh lệnh
Số ítпе́нь
Số nhiềuпе́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпе́нящийпе́нивший
Bị độngпе́нимыйпе́ненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпе́няпенив, пенивши