педикю́рша
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- thợ làm móng chân, chuyên viên chăm sóc móng chân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | педикю́рша | педикю́рши |
| Sinh cách | педикю́рши | педикю́рш |
| Tặng cách | педикю́рше | педикю́ршам |
| Đối cách | педикю́ршу | педикю́рш |
| Công cụ cách | педикю́ршей, педикю́ршею | педикю́ршами |
| Giới cách | педикю́рше | педикю́ршах |