педа́нт педант

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ mọt sáchбуквоев
  2. Người thông thái rởm, kẻ cố chấp, kẻ cầu kỳ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпеда́нтпеда́нты
Sinh cáchпеда́нтапеда́нтов
Tặng cáchпеда́нтупеда́нтам
Đối cáchпеда́нтапеда́нтов
Công cụ cáchпеда́нтомпеда́нтами
Giới cáchпеда́нтепеда́нтах