педа́нт
danh từđộng vật
Nghĩa
- kẻ mọt sáchбуквоев
- Người thông thái rởm, kẻ cố chấp, kẻ cầu kỳ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | педа́нт | педа́нты |
| Sinh cách | педа́нта | педа́нтов |
| Tặng cách | педа́нту | педа́нтам |
| Đối cách | педа́нта | педа́нтов |
| Công cụ cách | педа́нтом | педа́нтами |
| Giới cách | педа́нте | педа́нтах |