педа́ль педаль

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bàn đạp, pê-đan, pêđan

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпеда́льпеда́ли
Sinh cáchпеда́липеда́лей
Tặng cáchпеда́липеда́лям
Đối cáchпеда́льпеда́ли
Công cụ cáchпеда́льюпеда́лями
Giới cáchпеда́липеда́лях

Ví dụ

  • педаль
    ấn bàn đạp (pêđan)
  • отпустить педаль
    rơi bàn đạp, thả pêđan