пе́гий
tính từ
Nghĩa
- Lang, khoang
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пе́гий | пе́гое | пе́гая | пе́гие |
| Sinh cách | пе́гого | пе́гого | пе́гой | пе́гих |
| Tặng cách | пе́гому | пе́гому | пе́гой | пе́гим |
| Đối cách | пе́гий, пе́гого | пе́гое | пе́гую | пе́гие, пе́гих |
| Công cụ cách | пе́гим | пе́гим | пе́гой, пе́гою | пе́гими |
| Giới cách | пе́гом | пе́гом | пе́гой | пе́гих |
| Dạng ngắn | пе́г | пе́го | пе́га | пе́ги |
Ví dụ
- пегая лошадь[con] ngựa lang, ngựa khoang