пега́с
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- ngựa có cánh Pegasus, nguồn cảm hứng thơ ca
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пега́с | пега́сы |
| Sinh cách | пега́са | пега́сов |
| Tặng cách | пега́су | пега́сам |
| Đối cách | пега́са | пега́сов |
| Công cụ cách | пега́сом | пега́сами |
| Giới cách | пега́се | пега́сах |