пе́вческий
tính từ
Nghĩa
- thuộc về hát, mang tính hát, dùng cho giọng hát, hợp xướng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пе́вческий | пе́вческое | пе́вческая | пе́вческие |
| Sinh cách | пе́вческого | пе́вческого | пе́вческой | пе́вческих |
| Tặng cách | пе́вческому | пе́вческому | пе́вческой | пе́вческим |
| Đối cách | пе́вческий, пе́вческого | пе́вческое | пе́вческую | пе́вческие, пе́вческих |
| Công cụ cách | пе́вческим | пе́вческим | пе́вческой, пе́вческою | пе́вческими |
| Giới cách | пе́вческом | пе́вческом | пе́вческой | пе́вческих |
| Dạng ngắn | пе́вческ | пе́вческо | пе́вческа | пе́вчески |