паху́чий
tính từ
Nghĩa
- Thơm, ngát hương, thơm ngát, thơm nức, thơm phức
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | паху́чий | паху́чее | паху́чая | паху́чие |
| Sinh cách | паху́чего | паху́чего | паху́чей | паху́чих |
| Tặng cách | паху́чему | паху́чему | паху́чей | паху́чим |
| Đối cách | паху́чий, паху́чего | паху́чее | паху́чую | паху́чие, паху́чих |
| Công cụ cách | паху́чим | паху́чим | паху́чей, паху́чею | паху́чими |
| Giới cách | паху́чем | паху́чем | паху́чей | паху́чих |
| Dạng ngắn | паху́ч | паху́че | паху́ча | паху́чи |