па́хтать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đánh kem sữa thành bơ, làm bơ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | па́хтаю |
| ты | па́хтаешь |
| он / она / оно | па́хтает |
| мы | па́хтаем |
| вы | па́хтаете |
| они | па́хтают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | па́хтал |
| Giống cái | па́хтала |
| Giống trung | па́хтало |
| Số nhiều | па́хтали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | па́хтай |
| Số nhiều | па́хтайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пахтающий | пахтавший |
| Bị động | пахтаемый | пахтанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пахтая | пахтав, пахтавши |