пау́чий
tính từ
Nghĩa
- giống nhện, mang đặc tính nhện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пау́чий | пау́чье | пау́чья | пау́чьи |
| Sinh cách | пау́чьего | пау́чьего | пау́чьей | пау́чьих |
| Tặng cách | пау́чьему | пау́чьему | пау́чьей | пау́чьим |
| Đối cách | пау́чий, пау́чьего | пау́чье | пау́чью | пау́чьи, пау́чьих |
| Công cụ cách | пау́чьим | пау́чьим | пау́чьей, пау́чьею | пау́чьими |
| Giới cách | пау́чьем | пау́чьем | пау́чьей | пау́чьих |