паути́нный
tính từ
Nghĩa
- màng nhện, thuộc về nhện
- dạng màng nhện, liên quan đến nhện
- giống mạng nhện, phủ đầy mạng nhện
- có dạng mạng lưới, giống mạng nhện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | паути́нный | паути́нное | паути́нная | паути́нные |
| Sinh cách | паути́нного | паути́нного | паути́нной | паути́нных |
| Tặng cách | паути́нному | паути́нному | паути́нной | паути́нным |
| Đối cách | паути́нный, паути́нного | паути́нное | паути́нную | паути́нные, паути́нных |
| Công cụ cách | паути́нным | паути́нным | паути́нной, паути́нною | паути́нными |
| Giới cách | паути́нном | паути́нном | паути́нной | паути́нных |
| Dạng ngắn | паути́нен | паути́нно | паути́нна | паути́нны |