патру́ль патруль

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Đội tuần tiễu, đội tuần tra

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпатру́льпатрули́
Sinh cáchпатруля́патруле́й
Tặng cáchпатрулю́патруля́м
Đối cáchпатру́льпатрули́
Công cụ cáchпатрулёмпатруля́ми
Giới cáchпатруле́патруля́х

Ví dụ

  • патруль милиции
    đội cảnh sát tuần tra, đội tuần tra cảnh sát
  • конный патруль
    đội tuần tiễu (đội tuần tra) đi ngựa