патру́ль
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đội tuần tiễu, đội tuần tra
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | патру́ль | патрули́ |
| Sinh cách | патруля́ | патруле́й |
| Tặng cách | патрулю́ | патруля́м |
| Đối cách | патру́ль | патрули́ |
| Công cụ cách | патрулём | патруля́ми |
| Giới cách | патруле́ | патруля́х |
Ví dụ
- патруль милицииđội cảnh sát tuần tra, đội tuần tra cảnh sát
- конный патрульđội tuần tiễu (đội tuần tra) đi ngựa