патро́н патрон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. ông chủначальник
  2. viên đạnбоеприпас
  3. đạn, viên đạn
  4. mâm cặpприспособление для держания
  5. đui, ổ cắm, mâm cặp
  6. người bảo trợ, ông chủначальник

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпатро́нпатро́ны
Sinh cáchпатро́напатро́нов
Tặng cáchпатро́нупатро́нам
Đối cáchпатро́нпатро́ны
Công cụ cáchпатро́номпатро́нами
Giới cáchпатро́непатро́нах

Từ liên quan

патро́н патрон

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. ông chủначальник
  2. đạnбоеприпас
  3. đầu kẹpприспособление для держания
  4. thánh bảo trợ
  5. người bảo trợ, nhà tài trợ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпатро́нпатро́ны
Sinh cáchпатро́напатро́нов
Tặng cáchпатро́нупатро́нам
Đối cáchпатро́напатро́нов
Công cụ cáchпатро́номпатро́нами
Giới cáchпатро́непатро́нах