патро́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ông chủначальник
- viên đạnбоеприпас
- đạn, viên đạn
- mâm cặpприспособление для держания
- đui, ổ cắm, mâm cặp
- người bảo trợ, ông chủначальник
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | патро́н | патро́ны |
| Sinh cách | патро́на | патро́нов |
| Tặng cách | патро́ну | патро́нам |
| Đối cách | патро́н | патро́ны |
| Công cụ cách | патро́ном | патро́нами |
| Giới cách | патро́не | патро́нах |
